Share to: share facebook share twitter share wa share telegram print page

Vegalta Sendai

Vegalta Sendai
Logo
Tên đầy đủVegalta Sendai
Biệt danhVegalta
Thành lập1988; 37 năm trước (1988)
SânSân vận động Yurtec Sendai
Izumi-ku, Sendai
Sức chứa19,694
Chủ tịch điều hànhShirahata Yoichi
Người quản lýSusumu Watanabe
Giải đấuJ. League Hạng 1
2024Thứ 6

Vegalta Sendai (ベガルタ仙台 Begaruta Sendai?) là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Nhật Bản, hiện đang thi đấu tại J. League Hạng 1. Đội đóng quân tại Sendai, Miyagi. Sân nhà là Sân vận động Yurtec Sendai, ở Izumi-ku, Sendai, dù vậy họ cũng có một vài trận đấu thi đấu tại Sân vận động Miyagi.Họ là câu lạc bộ vĩ đại nhất của nước Nhật.

Lịch sử

Thành lập năm 1988 với tên gọi Câu lạc bộ bóng đá Năng lượng Điện Tohoku, Vegalta gia nhập J-League năm 1999 sau một vài năm thi đấu tại JFL, với tên gọi Brummell Sendai, họ lên hạng năm 1995 từ Giải khu vực Tohoku. Khi gia nhập J-League, cái tên Vegalta đã được chọn như một sự tôn kính tới lễ hội nổi tiếng Tanabata ở Sendai. Tên hai ngôi sao của Tanabata huyền thoại, VegaAltair đã được gộp lại thành Vegalta.

Họ lần đầu thăng hạng cao nhất năm 2002, nhưng rớt hạng ngay sau đó. Họ một lần nữa lên hạng năm 2010.

Năm 2011, bất chấp gặp động đất và sóng thần, họ vẫn kết thúc ở vị trí cao, thứ 4 ở hạng đấu cao nhất. Năm 2012, dẫn đầu bảng xếp hạng phần lớn mùa giải, nhưng trước sự cạnh tranh của đối thủ mạnh Sanfrecce Hiroshima, cùng với trận thua ở vòng áp chót trước đội bóng đang trong cuộc chiến trụ hạng Albirex Niigata kiến họ mất chức vô địch, kết thúc ở vị trí thứ 2, vị trí cao nhất trong lịch sử câu lạc bộ

Danh hiệu

Huấn luyện viên

Huấn luyện viên Quốc tịch Giai đoạn dẫn dắt
Takekazu Suzuki  Nhật Bản 1995
Choei Sato  Nhật Bản 1996
Branko Elsner  Slovenia 1/2/1997 – 31/12/1997
Milos Rus  Slovenia 1997
Toshiya Miura  Nhật Bản 1/2/1997 – 31/12/1997
Takekazu Suzuki  Nhật Bản 1998–99
Hidehiko Shimizu  Nhật Bản 1999–03
Hajime Ishii  Nhật Bản 2003
Zdenko Verdenik  Slovenia 21/9/2003 – 31/12/2004
Satoshi Tsunami  Nhật Bản 1/1/2005 – 31/12/2005
Joel Santana  Brasil 1/12/2005 – 31/12/2006
Tatsuya Mochizuki  Nhật Bản 1/1/2007 – 31/12/2007
Makoto Teguramori  Nhật Bản 1/2/2008 – 14/11/2013
Graham Arnold  Úc 14/11/2013 – 9/4/2014
Susumu Watanabe  Nhật Bản 10/4/2014–

Kết quả thi đấu

Mùa giải Giải đấu Thứ hạng Điểm Thắng Thua Hòa Tổng số khán giả
1995 JFL 15/16 27 9 21 0
1996 JFL 6/16 56 18 12 0
1997 JFL 8/16 40 15 15 0
1998 JFL 7(16) 43 18 12 0
1999 J2 9(10) 31 10 22 4 134,462
2000 J2 5(11) 55 19 19 2 177,967
2001 J2 2(12) 83 27 12 5 308,243
2002 J1 (Giai đoạn 1) 9(16) 20 7 8 0
J1 (Giai đoạn 2) 15(16) 12 4 10 1
J1 (chung cuộc) 13(16) 32 11 18 1 327,925
2003 J1 (Giai đoạn 1) 15(16) 12 3 9 3
J1 (Giai đoạn 2) 15(16) 12 2 6 7
J1 (chung cuộc) 15(16) 24 5 15 10 325,621
2004 J2 6(12) 59 15 15 14 356,359
2005 J2 4(12) 68 19 14 11 350,544
2006 J2 5(13) 77 21 13 14 346,868
2007 J2 4(13) 83 24 11 13 352,432
2008 J2 3(15) 70 18 16 8 295,679
2009 J2 1(18) 106 32 9 10 336,719
2010 J1 14(18) 39 10 9 15 294,644
2011 J1 4/18 56 14 6 14 266,144
2012 J1 2/18 57 15 7 12 282,200
2013 J1 13/18 45 11 12 11 252,725
2014 J1 14/18 38 9 11 14 257,949
2015 J1 14/18 35 9 8 17 234,442

Tham khảo

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Vegalta Sendai

Kembali kehalaman sebelumnya